Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 天书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天书 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānshū] 1. thiên thư (sách hoặc thư do thần tiên trên trời viết ra)。天上神仙写的书或信(迷信)。
2. văn chương chữ viết khó đọc hoặc khó hiểu。比喻难认的文字或难懂的文章。
3. chiếu thư。古代帝王的诏书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
天书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天书 Tìm thêm nội dung cho: 天书