Từ: 奇童 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奇童:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kì đồng
Thần đồng, đứa trẻ thông minh, tài giỏi khác thường.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Ưng chỉ Dung viết: Thử kì đồng dã. Vĩ viết: Tiểu thì thông minh, đại thì vị tất thông minh
曰: 也. 曰: 明, 明 (Đệ thập nhất hồi) Ưng chỉ (Khổng) Dung nói: Thằng (bé) này là thần đồng. (Trần) Vĩ nói: Lúc nhỏ thông minh, lúc lớn chưa chắc thông minh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇

:đầu cơ
cả:cả nhà, cả đời; cả nể
:kì (số lẻ không chẵn)
kỳ:kỳ (số lẻ không chẵn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 童

đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng
奇童 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奇童 Tìm thêm nội dung cho: 奇童