Từ: 反坐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反坐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反坐 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnzuò] phản toạ (lấy tội danh và hình phạt của người bị vu cáo ghép cho kẻ vu cáo.)。指把被诬告的罪名所应得的刑罚加在诬告人身上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm
反坐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反坐 Tìm thêm nội dung cho: 反坐