Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 发电机冷却系统 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发电机冷却系统:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发电机冷却系统 trong tiếng Trung hiện đại:

fādiàn jī lěngquè xìtǒng hệ thống làm mát tư nhiên mba

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 却

khước:khước từ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 统

thống:thống soái; thống kê
发电机冷却系统 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发电机冷却系统 Tìm thêm nội dung cho: 发电机冷却系统