Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 发落 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发落:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发落 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāluò] xử lý; sắp xếp; xử trí。处理;处置。
听候发落
chờ đợi xử lý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc
发落 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发落 Tìm thêm nội dung cho: 发落