Từ: 买办资产阶级 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 买办资产阶级:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 买 • 办 • 资 • 产 • 阶 • 级

Nghĩa của 买办资产阶级 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎibànzīchǎnjiējí] gia cấp tư sản mại bản。殖民地、半殖民地国家里, 勾结帝国主义并为帝国主义侵略政策服务的大资产阶级。买办资产阶级依靠帝国主义,跟本国的封建势力也有极密切的联系。在旧中国, 买办资产阶级掌握政权, 发展成为官僚资产阶级。也叫买办阶级。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 买

mãi买:khuyến mãi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 办

biện办:biện pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 资

tư资:tư bản; đầu tư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản产:sản xuất, sinh sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阶

giai阶:giai đoạn; giai cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 级

cấp级:thượng cấp, trung cấp
买办资产阶级 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 买办资产阶级 Tìm thêm nội dung cho: 买办资产阶级