Từ: 取法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 取法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 取法 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǔfǎ] bắt chước; làm theo; noi theo。效法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
取法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 取法 Tìm thêm nội dung cho: 取法