Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: gọi là có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gọi là:
Nghĩa gọi là trong tiếng Việt:
["- ph. 1. Tạm là: Gọi là đắp điếm lấy người tử sinh (K). 2. Qua loa cho xong chuyện: Ăn gọi là; Làm gọi là."]Dịch gọi là sang tiếng Trung hiện đại:
称呼; 称为; 叫做 ; 叫 ; 谥; 谓; 曰 《(名称)是; 称为。》như thế này mà gọi là bắn súng à? nhìn tôi đây này.这叫什么打枪呀?瞧我的。
đường thẳng góc với vĩ tuyến gọi là kinh tuyến.
跟纬线垂直的线叫做经线。 口称 《口头上说。》
thế nào gọi là vệ tinh nhân tạo?
何谓 人造卫星?
俗
作作意思。
một chút gọi là.
一点小意思。
名义上。
所谓。《所说的。》 cái gọi là
Nghĩa chữ nôm của chữ: gọi
| gọi | 哙: | kêu gọi; tên gọi; gọi vốn |
| gọi | 噲: | kêu gọi; tên gọi; gọi vốn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: là
| là | 𪜀: | đó là |
| là | 𬗢: | lụa là |
| là | 纙: | lụa là |
| là | 罗: | đó là… lụa là |
| là | 羅: | đó là… lụa là |

Tìm hình ảnh cho: gọi là Tìm thêm nội dung cho: gọi là
