Từ: 变革 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变革:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 变革 trong tiếng Trung hiện đại:

[biàngé]
1. biến cách; biến đổi; thay đổi (biến đổi bản chất của sự vật, thường dùng nói chế độ xã hội)。改变事物的本质(多指社会制度而言)。
变革社会。
biến đổi xã hội
你要有知识,你就得参加变革现实的实践
muốn có tri thức, bạn phải tham gia biến đổi thực tiễn hiện thực

2. cải cách。事物的本质有所改革。
一场大的变革。
một cuộc cải cách lớn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 革

cách:cách mạng; cải cách; cách chức
rắc:gieo rắc
变革 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 变革 Tìm thêm nội dung cho: 变革