Từ: 口福 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口福:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 口福 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒufú] 1. có lộc ăn; được hưởng lộc ăn (có ý nói khôi hài)。能吃到好东西的福气(含诙谐意)。
口福不浅。
có lộc ăn dài dài.
很有口福。
thiệt là có lộc ăn.
2. khoái ăn uống。饮食的享受。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 福

phúc:phúc đức, làm phúc
phước:có phước
口福 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口福 Tìm thêm nội dung cho: 口福