Từ: 佳偶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佳偶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 佳偶 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiā"ǒu]
đẹp đôi; giai ngẫu (vợ chồng)。感情融洽、生活幸福的夫妻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佳

dai:dai dẳng, nói dai, ngồi dai
giai:giai nhân; giai thoại
lai:lai láng
trai:con trai (nam)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偶

ngẩu:lẩu ngẩu
ngẫu:văn biền ngẫu, ngẫu nhiên
ngậu:làm ngậu xị lên

Gới ý 15 câu đối có chữ 佳偶:

Giai ngẫu bách niên hảo hợp,Tri âm thiên lí tương phùng

Đôi đẹp trăm năm hòa hợp,Tri âm ngàn dặm, gặp nhau

Chu Triệu quốc phong tằng huấn tử,Tạ Vương giai ngẫu tự nghi gia

Chu, Triệu từng dạy con quốc phong,Vương, Tạ chuyện nghi gia giai ngẫu

佳偶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佳偶 Tìm thêm nội dung cho: 佳偶