Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 佳偶 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiā"ǒu] 书
đẹp đôi; giai ngẫu (vợ chồng)。感情融洽、生活幸福的夫妻。
đẹp đôi; giai ngẫu (vợ chồng)。感情融洽、生活幸福的夫妻。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 佳
| dai | 佳: | dai dẳng, nói dai, ngồi dai |
| giai | 佳: | giai nhân; giai thoại |
| lai | 佳: | lai láng |
| trai | 佳: | con trai (nam) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 偶
| ngẩu | 偶: | lẩu ngẩu |
| ngẫu | 偶: | văn biền ngẫu, ngẫu nhiên |
| ngậu | 偶: | làm ngậu xị lên |
Gới ý 15 câu đối có chữ 佳偶:
Giai ngẫu bách niên hảo hợp,Tri âm thiên lí tương phùng
Đôi đẹp trăm năm hòa hợp,Tri âm ngàn dặm, gặp nhau

Tìm hình ảnh cho: 佳偶 Tìm thêm nội dung cho: 佳偶
