Từ: 口若悬河 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口若悬河:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 口 • 若 • 悬 • 河
Nghĩa của 口若悬河 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǒuruòxuánhé] thao thao bất tuyệt; liến thoắng; ba hoa; nói nhiều; trơn tru; trôi chảy; lưu loát。形容能言善 辩, 说话滔滔不绝。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 若
| nhã | 若: | bát nhã (phiên âm từ Prajna) |
| nhược | 若: | nhược bằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 悬
| huyền | 悬: | huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 河
| hà | 河: | Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà |