Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 另行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 另行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 另行 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìngxíng] cái khác (thêm, tiến hành)。另外进行(某种活动)。
另行通知。
thêm một thông báo khác.
另行规定。
một qui định khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 另

liếng:vốn liếng
lánh:xa lánh
lính:lính quýnh
tránh:tránh né

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
另行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 另行 Tìm thêm nội dung cho: 另行