Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 叫名 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàomíng] 方
1. tên; tên gọi; danh tánh; danh xưng。(叫名儿)名称。
2. tiếng là; nói là; trên danh nghĩa là。在名义上。
这孩子叫名十岁,其实还不到九岁。
đứa bé này tiếng là mười tuổi, kì thực thì chưa đến chín tuổi.
1. tên; tên gọi; danh tánh; danh xưng。(叫名儿)名称。
2. tiếng là; nói là; trên danh nghĩa là。在名义上。
这孩子叫名十岁,其实还不到九岁。
đứa bé này tiếng là mười tuổi, kì thực thì chưa đến chín tuổi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叫
| khiếu | 叫: | khiếu nại |
| kêu | 叫: | kêu ca, kều cứu, kêu la |
| kíu | 叫: | kíu kít |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |

Tìm hình ảnh cho: 叫名 Tìm thêm nội dung cho: 叫名
