Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 叮噹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叮噹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đinh đang
§ Cũng viết là
đinh đang
當.Leng keng, loong coong (tiếng ngọc đá, kim loại va chạm vang lên).Khí cụ giống như cái thanh la, có cán gỗ, nhà sư dùng trong Phật sự. Cũng chỉ cái thanh la nhỏ, một thứ đồ chơi của trẻ con.Làm vỡ, làm bể.
◇Kim Bình Mai 梅:
Đinh đang liễu ngã giá kính tử
鏡 (Đệ ngũ thập bát hồi) Làm vỡ cái gương của tôi rồi.Xung đột, động võ.

Nghĩa của 叮当 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīngdāng] leng keng; lách cách; loong coong。同"丁当"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叮

đinh:đinh ninh (cứ tin rằng)
điếng:đau điếng, chết điếng
叮噹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叮噹 Tìm thêm nội dung cho: 叮噹