Chữ 叮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 叮, chiết tự chữ ĐINH, ĐIẾNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叮:

叮 đinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 叮

Chiết tự chữ đinh, điếng bao gồm chữ 口 丁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

叮 cấu thành từ 2 chữ: 口, 丁
  • khẩu
  • chênh, trành, đinh, đĩnh, đứa
  • đinh [đinh]

    U+53EE, tổng 5 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ding1, ke4;
    Việt bính: ding1
    1. [叮噹] đinh đang 2. [叮嚀] đinh ninh;

    đinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 叮

    (Động) Đốt, chích (kiến, ong...).
    ◎Như: bị văn tử đinh liễu
    bị muỗi đốt rồi.

    (Động)
    Dặn đi dặn lại.
    ◇Nguyễn Du : Phân hương mại lí khổ đinh ninh (Đồng Tước đài ) Chia hương, bán giày, khổ tâm dặn dò.

    đinh, như "đinh ninh (cứ tin rằng)" (vhn)
    điếng, như "đau điếng, chết điếng" (btcn)

    Nghĩa của 叮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dīng]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 5
    Hán Việt: ĐINH
    1. đốt; chích (muỗi)。(蚊子等)用针形口器插入人或牛马等的皮肤吸取血液。
    腿上叫蚊子叮了一下。
    đùi bị muỗi chích một phát.
    2. dặn dò; căn dặn; dặn đi dặn lại。叮嘱。
    千叮万嘱。
    căn dặn đủ điều.
    3. truy hỏi; hỏi dồn; gạn hỏi。追问。
    跟着我又叮了他一句,他说明天准去,我才放心。
    tôi gạn hỏi nó một câu, nó bảo ngày mai nhất định đi, tôi mới yên tâm.
    Từ ghép:
    叮当 ; 叮咚 ; 叮叮 ; 叮咛 ; 叮问 ; 叮咬 ; 叮嘱

    Chữ gần giống với 叮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮨, 𠮩,

    Chữ gần giống 叮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 叮 Tự hình chữ 叮 Tự hình chữ 叮 Tự hình chữ 叮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 叮

    đinh:đinh ninh (cứ tin rằng)
    điếng:đau điếng, chết điếng
    叮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 叮 Tìm thêm nội dung cho: 叮