Chữ 丁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 丁, chiết tự chữ CHÊNH, TRÀNH, ĐINH, ĐĨNH, ĐỨA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丁:

丁 đinh, chênh, trành

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 丁

Chiết tự chữ chênh, trành, đinh, đĩnh, đứa bao gồm chữ 一 亅 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

丁 cấu thành từ 2 chữ: 一, 亅
  • nhất, nhắt, nhứt
  • quyết
  • đinh, chênh, trành [đinh, chênh, trành]

    U+4E01, tổng 2 nét, bộ Nhất 一
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ding1, zheng1;
    Việt bính: ding1 zaang1 zang1
    1. [單丁] đơn đinh 2. [丁當] đinh đang 3. [丁東] đinh đông 4. [丁夜] đinh dạ 5. [丁口] đinh khẩu 6. [丁男] đinh nam 7. [丁銀] đinh ngân 8. [丁年] đinh niên 9. [丁寧] đinh ninh 10. [丁賦] đinh phú 11. [丁字節] đinh tự tiết 12. [丁稅] đinh thuế 13. [丁壯] đinh tráng 14. [白丁] bạch đinh 15. [庖丁] bào đinh 16. [丙丁] bính đinh 17. [窮丁] cùng đinh 18. [家丁] gia đinh 19. [伶丁] linh đinh 20. [零丁] linh đinh 21. [人丁] nhân đinh;

    đinh, chênh, trành

    Nghĩa Trung Việt của từ 丁

    (Danh) Can Đinh, can thứ tư trong thiên can mười can.

    (Danh)
    Hàng thứ tư, sau Giáp , Ất , Bính .

    (Danh)
    Trai tráng thành niên, đàn ông.
    ◎Như: tráng đinh , nam đinh .

    (Danh)
    Người, đầu người, nhân khẩu.
    ◎Như: tô đinh thuế đánh theo số đầu người.

    (Danh)
    Kẻ làm lụng, người giúp việc, bộc dịch.
    ◎Như: bào đinh người nấu bếp, viên đinh người làm vườn, gia đinh người giúp việc trong nhà.

    (Danh)
    Khối vuông nhỏ.
    ◎Như: kê đinh thịt gà thái hạt lựu.

    (Danh)
    Chữ.
    ◎Như: mục bất thức đinh ý nói không biết chữ hoặc không có học vấn.

    (Danh)
    Họ Đinh.

    (Động)
    Mắc phải, gặp phải.
    ◎Như: đinh ưu gặp lúc đau xót, ý nói đang để tang cha hoặc mẹ.

    (Phó)
    Kĩ càng, lặp đi lặp lại.
    ◎Như: đinh ninh dặn đi dặn lại nhiều lần.

    (Tính)
    Tráng thịnh, cường tráng.
    ◎Như: đinh niên tuổi cường tráng, tức hai mươi tuổi.
    ◇Lí Lăng : Đinh niên phụng sứ, Hạo thủ nhi quy 使, (Đáp Tô Vũ thư ) Tuổi trai tráng phụng mệnh đi sứ, Đầu bạc mới về.

    (Tính)
    Cực ít, cực nhỏ.
    ◎Như: nhất đinh điểm nhi mao bệnh đô một hữu một tí bệnh cũng không có.Một âm là chênh. (Trạng thanh) (1) Chan chát (tiếng chặt cây).
    ◎Như: phạt mộc chênh chênh chặt cây chan chát. (2) Tiếng mưa rơi. (3) Tiếng hạ con cờ. (4) Tiếng nhạc khí đàn tấu.

    đinh, như "cùng đinh; đinh khẩu" (vhn)
    đứa, như "đứa ở, đứa trẻ" (btcn)
    đĩnh, như "đĩnh đạc" (gdhn)

    Nghĩa của 丁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dīng]Bộ: 一 - Nhất
    Số nét: 2
    Hán Việt: ĐINH
    1. con trai; tráng đinh; người trưởng thành (chỉ con trai)。成年男子。
    成丁
    con trai đã trưởng thành
    壮丁
    tráng đinh; trai tráng.
    2. nhân khẩu; người。指人口。
    添丁
    sinh thêm con (trai)
    丁口
    sổ đinh; sổ hộ khẩu
    人丁
    nhân khẩu
    3. người làm nghề gì đó。称从事某些职业的人。
    园丁
    người làm vườn
    4. họ Đinh。姓。
    5. đinh (ngôi thứ tư trong Thiên can)。天干的第四位。
    6. thái hạt lựu。(丁儿)蔬菜、肉类等切成的小块。
    黄瓜丁儿。
    món dưa chuột thái hạt lựu
    辣子炒鸡丁
    món thịt gà thái hạt lựu sào ớt
    7. gặp phải; vấp phải。遭逢;碰到。
    丁忧
    có đại tang
    Từ ghép: 丁坝;丁部;丁册;丁丑;丁村人;丁当;丁当长鸣;丁点儿;丁东;丁冬;丁对;丁亥;丁艰;丁零;丁 零当啷;丁卯;丁年;丁宁;丁是丁,卯是卯;丁税;丁未;丁香;丁徭;丁忧;丁壮;丁字步;丁字尺; 丁字钢;丁字镐;丁字街;丁字梁
    [zhēng]
    Bộ: 一(Nhất)
    Hán Việt: CHÊNH

    chan chát; tưng tưng (từ tượng thanh, tiếng chặt cây, đánh cờ, đánh đàn...)。丁丁。象声词,形容伐木、下棋、弹琴等声音。
    伐木丁
    tiếng đốn cây chan chát.

    Chữ gần giống với 丁:

    , , , , , , 𠀀, 𠀁,

    Chữ gần giống 丁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 丁 Tự hình chữ 丁 Tự hình chữ 丁 Tự hình chữ 丁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁

    đinh:cùng đinh; đinh khẩu
    đĩnh:đĩnh đạc
    đứa:đứa ở, đứa trẻ

    Gới ý 15 câu đối có chữ 丁:

    Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong

    Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy

    丁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 丁 Tìm thêm nội dung cho: 丁