Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瓶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瓶, chiết tự chữ BÌNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓶:
瓶
Pinyin: ping2;
Việt bính: peng4 ping4
1. [保溫瓶] bảo ôn bình;
瓶 bình
Nghĩa Trung Việt của từ 瓶
(Danh) Đồ đựng nước hoặc thức ăn ngày xưa.◇Thi Kinh 詩經: Bình chi khánh hĩ 瓶之罄矣 (Tiểu nhã 小雅, Lục nga 蓼莪) Bình cạn sạch rồi.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Ngân bình sạ phá thủy tương bính 銀瓶乍破水漿迸 (Tì bà hành 琵琶行) (Tiếng đàn nghe như) bình bạc bất chợt bị vỡ, nước chảy vọt ra ngoài.
(Danh) Khí cụ cổ cao, bụng phình, làm bằng sứ hoặc thủy tinh, dùng để đựng nước, rượu hoặc chất lỏng.
◎Như: hoa bình 花瓶 bình hoa, tửu bình 酒瓶 bình rượu.
(Danh) Lượng từ: bình, lọ, chai.
◎Như: lưỡng bình ti tửu 兩瓶啤酒 hai chai bia.
(Danh) Họ Bình.
§ Cũng viết là bình 甁.
bình, như "bình rượu" (vhn)
Nghĩa của 瓶 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (缾)
[píng]
Bộ: 瓦 - Ngoã
Số nét: 11
Hán Việt: BÌNH
bình; lọ。瓶子。
瓶胆。
ruột phích; ruột bình thuỷ.
花瓶儿。
lọ hoa.
Từ ghép:
瓶胆 ; 瓶子
[píng]
Bộ: 瓦 - Ngoã
Số nét: 11
Hán Việt: BÌNH
bình; lọ。瓶子。
瓶胆。
ruột phích; ruột bình thuỷ.
花瓶儿。
lọ hoa.
Từ ghép:
瓶胆 ; 瓶子
Dị thể chữ 瓶
缾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓶
| bình | 瓶: | bình rượu |
Gới ý 15 câu đối có chữ 瓶:

Tìm hình ảnh cho: 瓶 Tìm thêm nội dung cho: 瓶
