Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 可控整流器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 可控整流器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 可控整流器 trong tiếng Trung hiện đại:

kě kòng zhěngliúqì bộ chỉnh lưu có điều khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 控

khống:khống chế; vu khống
xang: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh: 
chảnh: 
chểnh:chểnh mảng
chệnh:chệnh choạng
chỉnh:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng:xiềng xích
xiểng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
可控整流器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 可控整流器 Tìm thêm nội dung cho: 可控整流器