Từ: 史无前例 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 史无前例:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 史无前例 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǐwúqiánlì] xưa nay chưa từng có; chưa từng có trong lịch sử。历史上从来没有过;前所未有。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 史

sử:sử sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 例

lề:lề thói
lể:kể lể
lệ:lệ thường
史无前例 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 史无前例 Tìm thêm nội dung cho: 史无前例