Từ: 史筆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 史筆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sử bút
Phương pháp chép sử, cứ theo việc mà biên chép, không sai sót gọi là
sử bút
筆.Văn chép sử.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 史

sử:sử sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筆

bút:bút nghiên; bút tích; bút pháp
phút:phút chốc
史筆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 史筆 Tìm thêm nội dung cho: 史筆