Cao su chống va đập cửa
sử bút
Phương pháp chép sử, cứ theo việc mà biên chép, không sai sót gọi là
sử bút
史筆.Văn chép sử.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 史
| sử | 史: | sử sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 筆
| bút | 筆: | bút nghiên; bút tích; bút pháp |
| phút | 筆: | phút chốc |

Tìm hình ảnh cho: 史筆 Tìm thêm nội dung cho: 史筆
