Từ: 司务长 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 司务长:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 司务长 trong tiếng Trung hiện đại:

[sīwùzhǎng] sĩ quan hậu cần。连队中主管装备、物质、经费、伙食等后勤工作的干部。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 司

ti:công ti
:trai tơ
:tư đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
司务长 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 司务长 Tìm thêm nội dung cho: 司务长