Từ: 吃力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃力 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīlì] 1. phí sức; tốn sức; trầy trật; vất vả; hao sức; khó nhọc; khó khăn。费力。
爬山很吃力。
leo núi rất vất vả.

2. mệt mỏi; mệt rã rời; vất vả; quần quật。疲劳。
跑了一天路,感到很吃力。
chạy cả một ngày trời, cảm thấy mệt rã rời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
吃力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃力 Tìm thêm nội dung cho: 吃力