Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 吃大锅饭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃大锅饭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃大锅饭 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīdàguōfàn] ăn chung nồi; khoán trắng。比喻企业不论盈亏,个人不分勤懒,全由国家包干的办法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锅

oa:oa (cái nồi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭

phạn:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)
吃大锅饭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃大锅饭 Tìm thêm nội dung cho: 吃大锅饭