Từ: 吃火锅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃火锅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃火锅 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīhuǒguō] 1. ăn lẩu。用火锅煮东西吃。
2. cú cản bóng; cú chặn bóng; chặn bóng。篮球比赛时,球员投篮时,球被对方球员从上空拍截下来,称为"吃火锅"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锅

oa:oa (cái nồi)
吃火锅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃火锅 Tìm thêm nội dung cho: 吃火锅