Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 计划生育 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 计划生育:
Nghĩa của 计划生育 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìhuà shēngyù] kế hoạch hoá gia đình; sinh đẻ có kế hoạch。通过有效的控制生育的方法而制订子女人数和生育间隔时间的计划工作。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 计
| kê | 计: | kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 划
| hoa | 划: | hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi) |
| quả | 划: | xem Hoa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 育
| dọc | 育: | bực dọc; chiều dọc, dọc ngang |
| dục | 育: | dưỡng dục; giáo dục |
| trọc | 育: | cạo trọc |

Tìm hình ảnh cho: 计划生育 Tìm thêm nội dung cho: 计划生育
