Từ: 吃酒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃酒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃酒 trong tiếng Trung hiện đại:

[chìjiǔ] 1. uống rượu; ăn cỗ。饮酒。
2. uống rượu (một nghi thức trong hôn lễ thời xưa)。一种旧式婚礼中的仪式。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc
吃酒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃酒 Tìm thêm nội dung cho: 吃酒