Từ: 各有千秋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 各有千秋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 各有千秋 trong tiếng Trung hiện đại:

[gèyǒuqiānqiū] mỗi người mỗi vẻ; mỗi thứ đều có cái hay của nó; mỗi người một sở trường riêng。各有各的存在的价值;各有所长;各有特色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 各

các:các nơi; các bạn
cắc:cắc cắc (tiếng dùi trống gõ vào thành trống)
gác:gác bút; gác chuông; gác cổng
gạc:gỡ gạc
gật:gật gù; ngủ gật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋

thu:mùa thu
各有千秋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 各有千秋 Tìm thêm nội dung cho: 各有千秋