Từ: 吊古寻幽 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吊古寻幽:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 吊 • 古 • 寻 • 幽
Nghĩa của 吊古寻幽 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàogǔxúnyōu] về nơi xưa, nhớ chuyện cũ。凭吊往古之事,探寻幽僻的去处。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吊
Nghĩa chữ nôm của chữ: 古
| cổ | 古: | đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ |
| cỗ | 古: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| kẻ | 古: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寻
| tìm | 寻: | tìm kiếm, tìm tòi |
| tầm | 寻: | tầm (tìm kiếm), tầm cỡ, nói tầm phào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幽
| u | 幽: | âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu |
| ù | 幽: | thổi ù ù |