Từ: 形成 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 形成:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 形成 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngchéng] hình thành。通过发展变化而成为具有某种特点的事物,或者出现某种情形或局面。
形成鲜明的对比。
hình thành sự đối lập rõ rệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình
形成 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 形成 Tìm thêm nội dung cho: 形成