Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 形成 trong tiếng Trung hiện đại:
[xíngchéng] hình thành。通过发展变化而成为具有某种特点的事物,或者出现某种情形或局面。
形成鲜明的对比。
hình thành sự đối lập rõ rệt.
形成鲜明的对比。
hình thành sự đối lập rõ rệt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |

Tìm hình ảnh cho: 形成 Tìm thêm nội dung cho: 形成
