Từ: 同盟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同盟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đồng minh
Cùng kết ước với nhau.Hai hoặc nhiều quốc gia có chung mục đích, quyền lợi. cùng đính ước với nhau.
◎Như:
quân sự đồng minh
盟.

Nghĩa của 同盟 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngméng] 1. đồng minh。为采取共同行动而缔结盟约。
同盟国
nước đồng minh
同盟军
quân đồng minh
同盟罢工
cùng liên minh bãi công
2. khối đồng minh; tổ chức đồng minh。由缔结盟约而形成的整体。
结成同盟
liên kết thành tổ chức đồng minh.
军事同盟
đồng minh quân sự
攻守同盟
tổ chức đồng minh tiến công và phòng thủ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盟

minh:minh thệ (thề)
同盟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同盟 Tìm thêm nội dung cho: 同盟