Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
đồng minh
Cùng kết ước với nhau.Hai hoặc nhiều quốc gia có chung mục đích, quyền lợi. cùng đính ước với nhau.
◎Như:
quân sự đồng minh
軍事同盟.
Nghĩa của 同盟 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóngméng] 1. đồng minh。为采取共同行动而缔结盟约。
同盟国
nước đồng minh
同盟军
quân đồng minh
同盟罢工
cùng liên minh bãi công
2. khối đồng minh; tổ chức đồng minh。由缔结盟约而形成的整体。
结成同盟
liên kết thành tổ chức đồng minh.
军事同盟
đồng minh quân sự
攻守同盟
tổ chức đồng minh tiến công và phòng thủ.
同盟国
nước đồng minh
同盟军
quân đồng minh
同盟罢工
cùng liên minh bãi công
2. khối đồng minh; tổ chức đồng minh。由缔结盟约而形成的整体。
结成同盟
liên kết thành tổ chức đồng minh.
军事同盟
đồng minh quân sự
攻守同盟
tổ chức đồng minh tiến công và phòng thủ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盟
| minh | 盟: | minh thệ (thề) |

Tìm hình ảnh cho: 同盟 Tìm thêm nội dung cho: 同盟
