Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 盟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盟, chiết tự chữ MINH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盟:
盟
Pinyin: meng2, ming2, meng4;
Việt bính: mang4
1. [歐盟] âu minh 2. [鷗盟] âu minh 3. [同盟] đồng minh 4. [敗盟] bại minh 5. [聯盟] liên minh 6. [盟主] minh chủ 7. [誓海盟山] thệ hải minh sơn;
盟 minh
Nghĩa Trung Việt của từ 盟
(Động) Thề.◇Sử Kí 史記: Dữ kì mẫu quyết, niết tí nhi minh viết: Khởi bất vi khanh tướng, bất phục nhập Vệ 與其母訣, 齧臂而盟曰: 起不為卿相, 不復入衛 (Tôn Tử Ngô Khởi truyện 孫子吳起傳) Từ biệt mẹ, cắn vào cánh tay mà thề: Khởi này không làm khanh tướng thì không trở về nước Vệ nữa.
(Danh) Lời thề ước.
◇Nguyễn Du 阮攸: Trúc thạch đa tàm phụ nhĩ minh 竹石多慚負爾盟 (Tống nhân 送人) Rất thẹn cùng trúc đá vì ta đã phụ lời thề.
(Danh) Một thể văn ngày xưa, bài từ ghi lời thề ước.
(Danh) Đơn vị hành chánh ở Mông Cổ 蒙古, gồm một số bộ lạc họp lại.
(Tính) Có quan hệ tín ước.
◎Như: đồng minh quốc 同盟國 nước đồng minh.Một âm là mạnh.
(Danh) Mạnh Tân 盟津: tên khác của huyện Mạnh Tân 孟津.
minh, như "minh thệ (thề)" (gdhn)
Nghĩa của 盟 trong tiếng Trung hiện đại:
[méng]Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 13
Hán Việt: MINH
1. thề; ăn thề; liên minh; liên kết。旧时指宣誓缔约,现在指团体和团体、阶级和阶级或国和国的联合。
工农联盟。
liên minh công nông.
同盟国。
các nước đồng minh.
2. liên kết; kết nghĩa。结拜的(弟兄)。
盟兄。
anh kết nghĩa.
盟弟。
em kết nghĩa.
3. Minh (tên gọi khu vực hành chính khu tự trị Mông Cổ, bao gồm kỳ, huyện, thị)。内蒙古自治区的行政区域,包括若干旗,县、市。
Từ ghép:
盟邦 ; 盟国 ; 盟誓 ; 盟兄弟 ; 盟友 ; 盟约 ; 盟主
[míng]
Bộ: 皿(Mãnh)
Hán Việt: MINH
thề; thề thốt; ăn thề。盟誓。
Từ ghép:
盟誓
Số nét: 13
Hán Việt: MINH
1. thề; ăn thề; liên minh; liên kết。旧时指宣誓缔约,现在指团体和团体、阶级和阶级或国和国的联合。
工农联盟。
liên minh công nông.
同盟国。
các nước đồng minh.
2. liên kết; kết nghĩa。结拜的(弟兄)。
盟兄。
anh kết nghĩa.
盟弟。
em kết nghĩa.
3. Minh (tên gọi khu vực hành chính khu tự trị Mông Cổ, bao gồm kỳ, huyện, thị)。内蒙古自治区的行政区域,包括若干旗,县、市。
Từ ghép:
盟邦 ; 盟国 ; 盟誓 ; 盟兄弟 ; 盟友 ; 盟约 ; 盟主
[míng]
Bộ: 皿(Mãnh)
Hán Việt: MINH
thề; thề thốt; ăn thề。盟誓。
Từ ghép:
盟誓
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盟
| minh | 盟: | minh thệ (thề) |

Tìm hình ảnh cho: 盟 Tìm thêm nội dung cho: 盟
