Chữ 盟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盟, chiết tự chữ MINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盟:

盟 minh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 盟

Chiết tự chữ minh bao gồm chữ 明 皿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

盟 cấu thành từ 2 chữ: 明, 皿
  • minh, miêng, mênh, mừng
  • mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • minh [minh]

    U+76DF, tổng 13 nét, bộ Mãnh 皿
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: meng2, ming2, meng4;
    Việt bính: mang4
    1. [歐盟] âu minh 2. [鷗盟] âu minh 3. [同盟] đồng minh 4. [敗盟] bại minh 5. [聯盟] liên minh 6. [盟主] minh chủ 7. [誓海盟山] thệ hải minh sơn;

    minh

    Nghĩa Trung Việt của từ 盟

    (Động) Thề.
    ◇Sử Kí
    : Dữ kì mẫu quyết, niết tí nhi minh viết: Khởi bất vi khanh tướng, bất phục nhập Vệ , : , (Tôn Tử Ngô Khởi truyện ) Từ biệt mẹ, cắn vào cánh tay mà thề: Khởi này không làm khanh tướng thì không trở về nước Vệ nữa.

    (Danh)
    Lời thề ước.
    ◇Nguyễn Du : Trúc thạch đa tàm phụ nhĩ minh (Tống nhân ) Rất thẹn cùng trúc đá vì ta đã phụ lời thề.

    (Danh)
    Một thể văn ngày xưa, bài từ ghi lời thề ước.

    (Danh)
    Đơn vị hành chánh ở Mông Cổ , gồm một số bộ lạc họp lại.

    (Tính)
    Có quan hệ tín ước.
    ◎Như: đồng minh quốc nước đồng minh.Một âm là mạnh.

    (Danh)
    Mạnh Tân : tên khác của huyện Mạnh Tân .
    minh, như "minh thệ (thề)" (gdhn)

    Nghĩa của 盟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [méng]Bộ: 皿 - Mãnh
    Số nét: 13
    Hán Việt: MINH
    1. thề; ăn thề; liên minh; liên kết。旧时指宣誓缔约,现在指团体和团体、阶级和阶级或国和国的联合。
    工农联盟。
    liên minh công nông.
    同盟国。
    các nước đồng minh.
    2. liên kết; kết nghĩa。结拜的(弟兄)。
    盟兄。
    anh kết nghĩa.
    盟弟。
    em kết nghĩa.
    3. Minh (tên gọi khu vực hành chính khu tự trị Mông Cổ, bao gồm kỳ, huyện, thị)。内蒙古自治区的行政区域,包括若干旗,县、市。
    Từ ghép:
    盟邦 ; 盟国 ; 盟誓 ; 盟兄弟 ; 盟友 ; 盟约 ; 盟主
    [míng]
    Bộ: 皿(Mãnh)
    Hán Việt: MINH
    thề; thề thốt; ăn thề。盟誓。
    Từ ghép:
    盟誓

    Chữ gần giống với 盟:

    , , , , , 𥁷, 𥂁,

    Chữ gần giống 盟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 盟 Tự hình chữ 盟 Tự hình chữ 盟 Tự hình chữ 盟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 盟

    minh:minh thệ (thề)
    盟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 盟 Tìm thêm nội dung cho: 盟