Cao su chống va đập cửa
danh sách
Quyển sổ hoặc tờ giấy biên tên họ nhiều người.
Nghĩa của 名册 trong tiếng Trung hiện đại:
[míngcè] bản danh sách; danh sách; sổ ghi tên。登记姓名的簿子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 册
| sách | 册: | sách vở |

Tìm hình ảnh cho: 名册 Tìm thêm nội dung cho: 名册
