Cao su chống va đập cửa

Từ: 名册 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名册:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

danh sách
Quyển sổ hoặc tờ giấy biên tên họ nhiều người.

Nghĩa của 名册 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngcè] bản danh sách; danh sách; sổ ghi tên。登记姓名的簿子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 册

sách:sách vở
名册 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名册 Tìm thêm nội dung cho: 名册