Cao su chống va đập cửa

Từ: 名刺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名刺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 名刺 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngcì] danh thiếp。名片。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺

chích:chích kim, chích thuốc; châm chích
thích:thích khách; kích thích
thứ:thứ sử
名刺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名刺 Tìm thêm nội dung cho: 名刺