Từ: 依恋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 依恋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 依恋 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīliàn] quyến luyến; lưu luyến; bịn rịn không nỡ dứt。留恋;舍不得离开。
依恋故园
quyến luyến cố hương; lưu luyến cố hương
依恋之情
tình cảm quyến luyến; sự quyến luyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 依

e:e ấp; e dè, e sợ
y:chuẩn y; y án
ỉa:đi ỉa; ỉa vào
:phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恋

luyến:luyến tiếc
依恋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 依恋 Tìm thêm nội dung cho: 依恋