Từ: 栽绒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栽绒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 栽绒 trong tiếng Trung hiện đại:

[zāiróng] nhung đứng tuyết; nhung xén sợi。一种织物,把绒线织入以后割断,再剪平,绒都立着。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栽

trài:trài ngói (lợp không cần hồ)
tài:tài (cấy cây, trồng; gán ghép, đổ vạ): tài bồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绒

nhung:áo nhung
栽绒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 栽绒 Tìm thêm nội dung cho: 栽绒