Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 草莽 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎomǎng] 名
1. lùm cỏ; bụi cỏ; bãi cỏ hoang。草丛。
2. dân gian (xưa)。旧指民间。
1. lùm cỏ; bụi cỏ; bãi cỏ hoang。草丛。
2. dân gian (xưa)。旧指民间。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 莽
| mãng | 莽: | mãng mãng (um tùm) |
| mảng | 莽: | mảng nghe |

Tìm hình ảnh cho: 草莽 Tìm thêm nội dung cho: 草莽
