danh tự
Họ và tên.Tiếng gọi tên sự vật.Tên và tên chữ. Ngày xưa, ở Trung Hoa, con trai sinh ra được đặt tên (
mệnh danh
命名), năm lên 20 tuổi làm lễ đội mũ (
quán lễ
冠禮) có thêm
tự
字 (tên chữ). Ra đời, có thể lấy thêm
hiệu
號 (tên hiệu). Tự xưng thì dùng
danh
名, người khác để tỏ lòng tôn kính dùng
tự
hoặc
hiệu
để xưng hô.Danh dự, tiếng tăm.
Nghĩa của 名字 trong tiếng Trung hiện đại:
2. tên (của sự vật)。一个或几个字,用来代表一种事物,区别于别种事物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |

Tìm hình ảnh cho: 名字 Tìm thêm nội dung cho: 名字
