Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
danh phiến
Tấm giấy ghi tên tuổi, địa chỉ, chức vị. dùng trong việc giao thiệp. ☆Tương tự:
danh thiếp
名帖.
Nghĩa của 名片 trong tiếng Trung hiện đại:
[míngpiàn] danh thiếp。( 名片儿)旧时拜访人或跟人相互联系时所用的长方形纸片,上面印着自己的姓名、职位、地址等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 片
| phiến | 片: | phiến đá |
| phiện | 片: | thuốc phiện |

Tìm hình ảnh cho: 名片 Tìm thêm nội dung cho: 名片
