Chữ 帖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帖, chiết tự chữ THIÊM, THIẾP, THIỆP, THẾP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帖:

帖 thiếp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 帖

Chiết tự chữ thiêm, thiếp, thiệp, thếp bao gồm chữ 巾 占 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

帖 cấu thành từ 2 chữ: 巾, 占
  • cân, khân, khăn
  • chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem
  • thiếp [thiếp]

    U+5E16, tổng 8 nét, bộ Cân 巾
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tie1, tie3, tie4;
    Việt bính: tip3
    1. [稟帖] bẩm thiếp 2. [庚帖] canh thiếp 3. [名帖] danh thiếp;

    thiếp

    Nghĩa Trung Việt của từ 帖

    (Danh) Dấu tích bản chữ (thư từ, thơ, văn, v.v.) viết trên giấy, lụa.
    ◎Như: nói về thiếp của Vương Hi Chi
    chẳng hạn.

    (Danh)
    Bản rập khuôn chữ hoặc bức vẽ để học tập.
    ◎Như: bi thiếp thiếp rập theo bia, tự thiếp thiếp chữ, họa thiếp thiếp tranh vẽ.

    (Danh)
    Giấy mời, tờ thư giao tiếp.
    ◎Như: thỉnh thiếp thiếp mời, tạ thiếp thiếp cám ơn.

    (Danh)
    Văn thư, văn cáo.
    ◇Vô danh thị : Tạc dạ kiến quân thiếp, Khả Hàn đại điểm binh , (Mộc lan thi ) Đêm qua thấy văn thư việc quân, (vua Hung Nô) Khả Hàn điểm binh lớn.

    (Danh)
    Thời khoa cử (Đường, Tống, Nguyên) đề mục thi cử gọi là thiếp.
    ◎Như: thí thiếp đề mục thi.

    (Danh)
    Lượng từ: thang, tễ (thuốc).
    ◎Như: nhất thiếp dược một thang thuốc.

    (Danh)
    Họ Thiếp.

    (Tính)
    Yên ổn, thỏa đáng.
    ◎Như: thỏa thiếp (cũng viết là ) thỏa đáng.

    (Động)
    Thuận theo, thuận phục, tuần phục.
    § Thông thiếp . Như: thiếp phục thuận theo, phủ thủ thiếp nhĩ cúi đầu xuôi tai, tuần phục cung thuận.

    (Động)
    Dán.
    § Thông thiếp .

    thiếp, như "thiếp mời" (vhn)
    thếp, như "sơn son thếp vàng" (btcn)
    thiêm, như "thiêm thiếp" (gdhn)
    thiệp, như "thiệp mời" (gdhn)

    Nghĩa của 帖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tiē]Bộ: 巾 - Cân
    Số nét: 8
    Hán Việt: THIẾP
    1. phục tùng; thuận theo; nghe theo。服从;顺从。
    服帖
    thuận theo
    2. thoả đáng。妥当;稳当。
    妥帖
    ổn thoả
    3. họ Thiếp。姓。
    Ghi chú: 另见tiě; tiè
    [tiě]
    Bộ: 巾(Cân)
    Hán Việt: THIẾP, THIỆP
    1. thiếp; thiếp mời; thiệp mời。邀请客人的通知。
    请帖
    thiếp mời
    2. thiếp ghi ngày giờ sinh。旧时写着生辰八字等的纸片。
    庚帖
    thiếp ghi ngày giờ sinh
    换帖
    trao đổi danh thiếp
    3. mảnh giấy nhỏ (có viết chữ)。(帖儿)写着字的小纸片。
    字帖儿(便条)
    mảnh giấy nhỏ

    4. tễ; thang。量词,用于配合起来的若干味汤药。
    一帖药
    một thang thuốc
    Ghi chú: 另见tiē; tiè
    Từ ghép:
    帖子
    [tiè]
    Bộ: 巾(Cân)
    Hán Việt: THIẾP
    bản mẫu。学习写字或绘画时临摹用的样本。
    碑帖
    mẫu chữ khắc (gỗ hoặc đá dùng để tập viết)
    法帖
    bản dập; bản in chữ mẫu
    习字帖
    mẫu chữ tập viết
    画帖
    bản mẫu vẽ
    Ghi chú: 另见tiē; tiě

    Chữ gần giống với 帖:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𢂌, 𢂎,

    Chữ gần giống 帖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 帖 Tự hình chữ 帖 Tự hình chữ 帖 Tự hình chữ 帖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 帖

    thiêm:thiêm thiếp
    thiếp:thiếp mời
    thiệp:thiệp mời
    thếp:sơn son thếp vàng
    帖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 帖 Tìm thêm nội dung cho: 帖