Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 帖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帖, chiết tự chữ THIÊM, THIẾP, THIỆP, THẾP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帖:
帖
Pinyin: tie1, tie3, tie4;
Việt bính: tip3
1. [稟帖] bẩm thiếp 2. [庚帖] canh thiếp 3. [名帖] danh thiếp;
帖 thiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 帖
(Danh) Dấu tích bản chữ (thư từ, thơ, văn, v.v.) viết trên giấy, lụa.◎Như: nói về thiếp của Vương Hi Chi 王羲之 chẳng hạn.
(Danh) Bản rập khuôn chữ hoặc bức vẽ để học tập.
◎Như: bi thiếp 碑帖 thiếp rập theo bia, tự thiếp 字帖 thiếp chữ, họa thiếp 畫帖 thiếp tranh vẽ.
(Danh) Giấy mời, tờ thư giao tiếp.
◎Như: thỉnh thiếp 請帖 thiếp mời, tạ thiếp 謝帖 thiếp cám ơn.
(Danh) Văn thư, văn cáo.
◇Vô danh thị 無名氏: Tạc dạ kiến quân thiếp, Khả Hàn đại điểm binh 昨夜見軍帖, 可汗大點兵 (Mộc lan thi 木蘭詩) Đêm qua thấy văn thư việc quân, (vua Hung Nô) Khả Hàn điểm binh lớn.
(Danh) Thời khoa cử (Đường, Tống, Nguyên) đề mục thi cử gọi là thiếp.
◎Như: thí thiếp 試帖 đề mục thi.
(Danh) Lượng từ: thang, tễ (thuốc).
◎Như: nhất thiếp dược 一帖藥 một thang thuốc.
(Danh) Họ Thiếp.
(Tính) Yên ổn, thỏa đáng.
◎Như: thỏa thiếp 妥帖 (cũng viết là 妥貼) thỏa đáng.
(Động) Thuận theo, thuận phục, tuần phục.
§ Thông thiếp 貼. Như: thiếp phục 帖服 thuận theo, phủ thủ thiếp nhĩ 俯首帖耳 cúi đầu xuôi tai, tuần phục cung thuận.
(Động) Dán.
§ Thông thiếp 貼.
thiếp, như "thiếp mời" (vhn)
thếp, như "sơn son thếp vàng" (btcn)
thiêm, như "thiêm thiếp" (gdhn)
thiệp, như "thiệp mời" (gdhn)
Nghĩa của 帖 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiē]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 8
Hán Việt: THIẾP
1. phục tùng; thuận theo; nghe theo。服从;顺从。
服帖
thuận theo
2. thoả đáng。妥当;稳当。
妥帖
ổn thoả
3. họ Thiếp。姓。
Ghi chú: 另见tiě; tiè
[tiě]
Bộ: 巾(Cân)
Hán Việt: THIẾP, THIỆP
1. thiếp; thiếp mời; thiệp mời。邀请客人的通知。
请帖
thiếp mời
2. thiếp ghi ngày giờ sinh。旧时写着生辰八字等的纸片。
庚帖
thiếp ghi ngày giờ sinh
换帖
trao đổi danh thiếp
3. mảnh giấy nhỏ (có viết chữ)。(帖儿)写着字的小纸片。
字帖儿(便条)
mảnh giấy nhỏ
量
4. tễ; thang。量词,用于配合起来的若干味汤药。
一帖药
một thang thuốc
Ghi chú: 另见tiē; tiè
Từ ghép:
帖子
[tiè]
Bộ: 巾(Cân)
Hán Việt: THIẾP
bản mẫu。学习写字或绘画时临摹用的样本。
碑帖
mẫu chữ khắc (gỗ hoặc đá dùng để tập viết)
法帖
bản dập; bản in chữ mẫu
习字帖
mẫu chữ tập viết
画帖
bản mẫu vẽ
Ghi chú: 另见tiē; tiě
Số nét: 8
Hán Việt: THIẾP
1. phục tùng; thuận theo; nghe theo。服从;顺从。
服帖
thuận theo
2. thoả đáng。妥当;稳当。
妥帖
ổn thoả
3. họ Thiếp。姓。
Ghi chú: 另见tiě; tiè
[tiě]
Bộ: 巾(Cân)
Hán Việt: THIẾP, THIỆP
1. thiếp; thiếp mời; thiệp mời。邀请客人的通知。
请帖
thiếp mời
2. thiếp ghi ngày giờ sinh。旧时写着生辰八字等的纸片。
庚帖
thiếp ghi ngày giờ sinh
换帖
trao đổi danh thiếp
3. mảnh giấy nhỏ (có viết chữ)。(帖儿)写着字的小纸片。
字帖儿(便条)
mảnh giấy nhỏ
量
4. tễ; thang。量词,用于配合起来的若干味汤药。
一帖药
một thang thuốc
Ghi chú: 另见tiē; tiè
Từ ghép:
帖子
[tiè]
Bộ: 巾(Cân)
Hán Việt: THIẾP
bản mẫu。学习写字或绘画时临摹用的样本。
碑帖
mẫu chữ khắc (gỗ hoặc đá dùng để tập viết)
法帖
bản dập; bản in chữ mẫu
习字帖
mẫu chữ tập viết
画帖
bản mẫu vẽ
Ghi chú: 另见tiē; tiě
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帖
| thiêm | 帖: | thiêm thiếp |
| thiếp | 帖: | thiếp mời |
| thiệp | 帖: | thiệp mời |
| thếp | 帖: | sơn son thếp vàng |

Tìm hình ảnh cho: 帖 Tìm thêm nội dung cho: 帖
