Từ: 后浪推前浪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后浪推前浪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后浪推前浪 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòulàngtuīqiánlàng] thúc đẩy tiến lên; lớp sóng sao đẩy lớp sóng trước; tre già măng mọc (ví với lớp lớp thúc đẩy nhau tiến lên không ngừng)。比喻后面的事物推动前面的事物,不断前进。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪

lãng:lãng phí; lãng nhách; lãng đãng
lăng:lăng xăng; lăng nhăng
lảng:lảng tránh
lặng:yên lặng
rằng:nói rằng, rằng là
trảng:trảng (bằng và trống trải; đãng trí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi:thòi đuôi
thôi:thôi đủ rồi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪

lãng:lãng phí; lãng nhách; lãng đãng
lăng:lăng xăng; lăng nhăng
lảng:lảng tránh
lặng:yên lặng
rằng:nói rằng, rằng là
trảng:trảng (bằng và trống trải; đãng trí)
后浪推前浪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后浪推前浪 Tìm thêm nội dung cho: 后浪推前浪