Từ: chéo nhau có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chéo nhau:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chéonhau

Dịch chéo nhau sang tiếng Trung hiện đại:

《(轇轕)。交错。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chéo

chéo:chéo khăn, chéo áo; chéo góc
chéo:chéo khăn, chéo áo; chéo góc
chéo𧝨:chéo khăn, chéo áo; chéo góc

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhau

nhau𠑬:cùng nhau
nhau:cùng nhau, có nhau
nhau:chôn nhau cắt rốn
nhau:chôn nhau cắt rốn
nhau𦣗:chôn nhau cắt rốn
nhau:cùng nhau, có nhau
nhau:cùng nhau
chéo nhau tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chéo nhau Tìm thêm nội dung cho: chéo nhau