Từ: 吕剧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吕剧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吕剧 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǚjù] tuồng Sơn Đông (một loại hí kịch ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。山东地方戏曲剧种之一,腔调由山东琴书发展而成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吕

:lã (họ Lã); nước lã
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
lữ:lữ (tên họ) cũng đọc là Lã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧

cưa:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
吕剧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吕剧 Tìm thêm nội dung cho: 吕剧