Từ: 吞噬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吞噬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吞噬 trong tiếng Trung hiện đại:

[tūnshì] chiếm đoạt; thôn tính。吞食;并吞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吞

thôn:thôn (nuốt); thôn tính
xôn:xôn xao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噬

phè:phè phỡn
phệ:phệ (cắn): thôn phệ (nuốt chửng)
thĩ:thĩ (cắn nuốt)
吞噬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吞噬 Tìm thêm nội dung cho: 吞噬