Cao su chống va đập cửa

Từ: 吟咏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吟咏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吟咏 trong tiếng Trung hiện đại:

[yínyǒng] ngâm vịnh; ngâm。有节奏地诵读诗文。
吟咏古诗
ngâm vịnh thơ cổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吟

găm: 
gầm:cọp gầm; sóng gầm
gẫm:gạ gẫm; gạt gẫm; suy gẫm
gặm:chuột gặm; gặm nhấm
ngâm:ngâm nga
ngòm: 
ngăm:ngăm ngăm đen
ngăn:ngăm ngăm đen
ngầm: 
ngẩm:tâm ngẩm; đau ngâm ngẩm
ngẫm:ngẫm nghĩ
ngậm:ngậm miệng; ngậm ngùi
ngắm:ngắm (ngẫm nghĩ)
ngợm:nghịch ngợm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咏

viếng:viếng thăm
vính:xính vính (muốn ngã)
văng: 
vắng:vắng vẻ; vắng nhà
vẳng:văng vẳng, vẳng nghe
vịnh:ngâm vịnh, vịnh nguyệt
吟咏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吟咏 Tìm thêm nội dung cho: 吟咏