Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 弹无虚发 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弹无虚发:
Nghĩa của 弹无虚发 trong tiếng Trung hiện đại:
[dànwúxūfā] không phát nào trượt; phát nào cũng trúng mục tiêu; kỹ thuật bắn giỏi。弹弹击中目标。形容射击技术高。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹
| rờn | 弹: | xanh rờn |
| đan | 弹: | |
| đàn | 弹: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đạn | 弹: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |
| đận | 弹: | đà đận, lận đận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚
| hơ | 虚: | hơ qua lửa |
| hư | 虚: | hư hỏng |
| hưa | 虚: | hưa nết |
| hử | 虚: | thể hử; ừ hử |
| hự | 虚: | hậm hự, ứ hự |
| khờ | 虚: | khờ khạo, khù khờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |

Tìm hình ảnh cho: 弹无虚发 Tìm thêm nội dung cho: 弹无虚发
