Từ: 含冤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 含冤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hàm oan
Ngậm oan, bị oan ức mà chưa bày tỏ ra được.
§ Cũng viết là
hàm oan
冤.

Nghĩa của 含冤 trong tiếng Trung hiện đại:

[hányuān] ngậm oan; hàm oan。有冤未申。
含冤而死
hàm oan mà chết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 含

hàm:hàm lượng; hàm oan; hàm ơn
hờm:hờm đá (hồ lớn và sâu giống cái hầm)
ngoàm:ngồm ngoàm
ngậm:ngậm miệng; ngậm ngùi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冤

oan:oan ức
含冤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 含冤 Tìm thêm nội dung cho: 含冤