Cao su chống va đập cửa
Từ: 九牛一毛 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 九牛一毛:
Nghĩa của 九牛一毛 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǔniúyīmáo] nhỏ nhặt; không đáng kể; hạt cát trong sa mạc。比喻极大的数量中微不足道的数量。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 九
| cửu | 九: | bảng cửu chương; cửu tuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛
| ngâu | 牛: | mưa ngâu |
| ngõ | 牛: | cửa ngõ |
| ngưu | 牛: | thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu |
| ngọ | 牛: | giờ ngọ |
| ngỏ | 牛: | ngỏ ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛
| mao | 毛: | lông mao |
| mau | 毛: | mau chóng |
| mào | 毛: | mào gà |

Tìm hình ảnh cho: 九牛一毛 Tìm thêm nội dung cho: 九牛一毛
