Chữ 攏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 攏, chiết tự chữ LONG, LŨNG, RUỒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攏:

攏 long, lũng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 攏

Chiết tự chữ long, lũng, ruồng bao gồm chữ 手 龍 hoặc 扌 龍 hoặc 才 龍 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 攏 cấu thành từ 2 chữ: 手, 龍
  • thủ
  • long, lung, luồng, lúng, lỏng, sủng
  • 2. 攏 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 龍
  • thủ
  • long, lung, luồng, lúng, lỏng, sủng
  • 3. 攏 cấu thành từ 2 chữ: 才, 龍
  • tài
  • long, lung, luồng, lúng, lỏng, sủng
  • long, lũng [long, lũng]

    U+650F, tổng 19 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: long3;
    Việt bính: lung5;

    long, lũng

    Nghĩa Trung Việt của từ 攏

    (Động) Họp lại, tụ tập.
    ◎Như: vi long
    tụ lại.
    ◇Thủy hử truyện : Phường ngung chúng nhân hoảng mang long lai (Đệ thập nhị hồi) Mọi người trong phố hớt hải kéo nhau lại.Một âm là lũng.

    (Động)
    Sửa cho ngay, chải tóc.
    ◇Hàn Ác : Thụy kế hưu tần lũng (Tín bút ) Ngủ tóc thôi thường chải.

    (Động)
    Nhấn vuốt đàn (một thủ pháp gảy nhạc khí có dây).
    ◇Bạch Cư Dị : Khinh lũng mạn niên mạt phục khiêu, Sơ vi Nghê Thường hậu Lục Yêu , (Tì bà hành ) Nắn nhẹ nhàng, bấm gảy chậm rãi rồi lại vuốt, Lúc đầu là khúc Nghê Thường, sau đến khúc Lục Yêu.
    § Ghi chú: Các chữ "lũng", "niên", "mạt", "khiêu" đều là những cách gảy đàn cả.

    (Động)
    Đỗ thuyền.

    long, như "long đong" (vhn)
    ruồng, như "ruồng bỏ" (btcn)
    lũng, như "lũng (tới sát bên): lũng ngạn (cập bến)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 攏:

    , , , , , , , , , 𢸣, 𢸫, 𢸵, 𢸾, 𢹂, 𢹅, 𢹆, 𢹇, 𢹈, 𢹉, 𢹊, 𢹌,

    Dị thể chữ 攏

    ,

    Chữ gần giống 攏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 攏 Tự hình chữ 攏 Tự hình chữ 攏 Tự hình chữ 攏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 攏

    long:long đong
    lũng:lũng (tới sát bên): lũng ngạn (cập bến)
    lộng:lộng gió
    ruồng:ruồng bỏ
    攏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 攏 Tìm thêm nội dung cho: 攏