Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 含饴弄孙 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 含饴弄孙:
Nghĩa của 含饴弄孙 trong tiếng Trung hiện đại:
[hányínòngsūn] ngậm kẹo đùa cháu; niềm vui thú của người già。含着糖逗小孙子。形容老年人闲适生活的乐趣。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 含
| hàm | 含: | hàm lượng; hàm oan; hàm ơn |
| hờm | 含: | hờm đá (hồ lớn và sâu giống cái hầm) |
| ngoàm | 含: | ngồm ngoàm |
| ngậm | 含: | ngậm miệng; ngậm ngùi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 饴
| di | 饴: | cam chi như di (ngọt như đường) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄
| luồng | 弄: | luồng nước |
| lòng | 弄: | lòng khòng |
| lóng | 弄: | nói lóng |
| lồng | 弄: | lồng lộn |
| lộng | 弄: | lộng quyền |
| lụng | 弄: | làm lụng |
| trổng | 弄: | chửi trổng (chửi đổng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孙
| tôn | 孙: | cháu đích tôn |

Tìm hình ảnh cho: 含饴弄孙 Tìm thêm nội dung cho: 含饴弄孙
